海拔
chiều cao so với mực nước biển; độ cao
chiều cao so với mực nước biển; độ cao
海拔 thường mang nghĩa “chiều cao so với mực nước biển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 海拔, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển
›海日hǎi rìmặt trời trên biển
›海星hǎi xīngcon sao biển; sao biển
›海星机场hǎi xīng jī chǎngbiệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大興國際機場|北京大兴国际机场[Bei3 jing1 Da4 xing1 Guo2 ji4 Ji1 chang3]…
›海拉尔区Hǎi lā ěr QūQuận Hải Lạp Nhĩ của thành phố Hô Luân Bối Nhĩ 呼倫貝爾市|呼伦贝尔市[Hu1 lun2 bei4 er3 Shi4], Nội Mông
›海拉尔Hǎi lā ěrQuận Hải Lạp Nhĩ, thành phố Hulunbuir 呼倫貝爾市|呼伦贝尔市[Hu1 lun2 bei4 er3 Shi4], Nội Mông
›海斯hǎi sīHayes (Máy tính nhỏ)
›海战hǎi zhàntrận hải chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.