国际网络
mạng lưới toàn cầu; Internet
mạng lưới toàn cầu; Internet
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên đoàn Cầu lông Quốc tế
›国际级guó jì jí(ở) cấp độ quốc tế
›国际联盟Guó jì Lián méngHội Quốc Liên (1920-1946), đặt tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp Quốc
›国际米兰足球俱乐部Guó jì Mǐ lán Zú qiú Jù lè bùFC Internazionale Milano (câu lạc bộ bóng đá)
›国际肿瘤研究机构Guó jì Zhǒng liú Yán jiū Jī gòuCơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế (IARC)
›国际航空联合会Guó jì Háng kōng Lián hé huìFédération Aéronautique Internationale (FAI), tổ chức thế giới về tàu lượn và thể thao hàng không
›国际笔会Guó jì Bǐ huìPEN Quốc tế
›国际航空运输协会Guó jì Háng kōng Yùn shū Xié huìHiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.