国际足联
viết tắt của 國際足球聯合會|国际足球联合会, FIFA, liên đoàn bóng đá quốc tế
viết tắt của 國際足球聯合會|国际足球联合会, FIFA, liên đoàn bóng đá quốc tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF); viết tắt của 國際田徑聯合會|国际田径联合会[Guo2 ji4 Tian2 jing4 Lian2 he2 hui4]
›国际田径联合会Guó jì Tián jìng Lián hé huìLiên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF); viết tắt của 國際田聯|国际田联[Guo2 ji4 Tian2 Lian2]
›国联Guó Liánviết tắt của 國際聯盟|国际联盟[Guo2 ji4 Lian2 meng2], Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt trụ sở tại Geneva, tiền thân…
›国际米兰队Guó jì Mǐ lán DuìCâu lạc bộ bóng đá Internazionale Milano; viết tắt của 國際米蘭足球俱樂部|国际米兰足球俱乐部[Guo2 ji4 Mi3 lan2 Zu2 qiu2 Ju4…
›国际米兰Guó jì Mǐ lánCâu lạc bộ bóng đá Internazionale Milano; viết tắt của 國際米蘭足球俱樂部|国际米兰足球俱乐部[Guo2 ji4 Mi3 lan2 Zu2 qiu2 Ju4…
›国防科学技术工业委员会Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huìỦy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND); viết tắt thành 國防科工委|国防科工委[Guo2 fang2 Ke1 Gong1…
›国关Guó Guānviết tắt của 國際關係學院|国际关系学院[Guo2 ji4 Guan1 xi4 Xue2 yuan4], Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh
›国台办Guó tái bànVăn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院台灣事務辦公室|国务院台湾事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Tai2 wan1 Shi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.