过来
xem 過來|过来[guo4 lai2]
xem 過來|过来[guo4 lai2]
过来 thường mang nghĩa “đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 过来 cùng cụm 反过来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngược lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người có kinh nghiệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mặt khác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá thấp
›过份简单化guò fèn jiǎn dān huàquá đơn giản hóa; đơn giản hóa quá mức
›过来人guò lái rénngười có kinh nghiệm; người đã "trải đời"; người đã trải qua việc đó
›过份guò fènquá mức; quá đáng
›过冬guò dōngvượt qua mùa đông
›过人guò rénvượt trội; xuất sắc; (bóng rổ, bóng đá, v.v.) vượt qua đối thủ
›过分guò fènquá mức; không phù hợp; quá đáng
›过剩guò shèngquá mức; nhiều hơn mức cần thiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.