过劳
làm việc quá sức
làm việc quá sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức
›过劳肥guò láo féithừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp…
›过剩guò shèngquá mức; nhiều hơn mức cần thiết
›过分guò fènquá mức; không phù hợp; quá đáng
›过来人guò lái rénngười có kinh nghiệm; người đã "trải đời"; người đã trải qua việc đó
›过去分词guò qu fēn cíquá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
›过去式guò qu shìthì quá khứ
›过低guò dīquá thấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.