二水货
hàng đã qua sử dụng; hàng cũ
hàng đã qua sử dụng; hàng cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng
›二水Èr shuǐErshui hoặc Erhshui Township ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›二水乡Èr shuǐ XiāngThị trấn Ershui hoặc Erhshui ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›二氯苯胺苯乙酸钠èr lǜ běn àn běn yǐ suān nàdiclofenac natri (thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau); còn gọi là voltaren 扶他林
›二流èr liúhạng hai; hạng nhì
›二氯胺èr lǜ àndichloramine
›二氯异三聚氰酸钠èr lǜ yì sān jù qíng suān nànatri dicloroisocyanurat
›二汤èr tāngnước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.