二十八宿
hai mươi tám chòm sao
hai mươi tám chòm sao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)
›二十四史Èr shí sì ShǐHai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ…
›二十四孝Èr shí sì XiàoHai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên
›二十一条Èr shí yī TiáoHai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915
›二十èr shíhai mươi; 20
›二十面体èr shí miàn tǐhình hai mươi mặt (khối icosa)
›二副èr fùsĩ quan phó thứ hai (của tàu); phó hai
›二刻拍案惊奇Èr kè Pāi àn Jīng qí"Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.