二十四节气
24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau
24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ…
›二十年目睹之怪现状Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàngQuái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3…
›二十面体èr shí miàn tǐhình hai mươi mặt (khối icosa)
›二十一条Èr shí yī TiáoHai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915
›二十四孝Èr shí sì XiàoHai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên
›二十多èr shí duōhơn 20
›二十八宿èr shí bā xiùhai mươi tám chòm sao
›二十五史èr shí wǔ shǐhai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.