Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
二十四节气二十四節氣

èr shí sì jié qi

二十四节气 là gì?

二十四节气 [èr shí sì jié qi] có nghĩa là 24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 二十四节气 trong tiếng Việt

24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau

Cách đọc và ghi nhớ 二十四节气

二十四节气 được đọc là èr shí sì jié qi, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan