二十面体
hình hai mươi mặt (khối icosa)
hình hai mươi mặt (khối icosa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên
›二十四史Èr shí sì ShǐHai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ…
›二十八宿èr shí bā xiùhai mươi tám chòm sao
›二十五史èr shí wǔ shǐhai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)
›二合一èr hé yī2-trong-1; hai-trong-một
›二十四节气èr shí sì jié qi24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau
›二名法èr míng fǎphép danh pháp hai phần (phân loại)
›二哥èr gēanh trai thứ hai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.