二十世纪
thế kỷ 20
thế kỷ 20
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế kỷ 21
›二十四史Èr shí sì ShǐHai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ…
›二十一点èr shí yī diǎnblackjack (trò chơi bài)
›二十五史èr shí wǔ shǐhai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)
›二十一条Èr shí yī TiáoHai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915
›二十八宿èr shí bā xiùhai mươi tám chòm sao
›二十èr shíhai mươi; 20
›二十四孝Èr shí sì XiàoHai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.