Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
独在异乡为异客獨在異鄉為異客

dú zài yì xiāng wéi yì kè

独在异乡为异客 là gì?

独在异乡为异客 [dú zài yì xiāng wéi yì kè] có nghĩa là người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 独在异乡为异客 trong tiếng Việt

người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])

Cách đọc và ghi nhớ 独在异乡为异客

独在异乡为异客 được đọc là dú zài yì xiāng wéi yì kè, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan