独在异乡为异客
người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài
›独子dú zǐcon trai duy nhất
›独尊dú zūntôn sùng như giáo điều duy nhất; nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội…
›独唱dú chàng(trong ca hát) đơn ca; hát solo
›独大dú dàthống trị toàn bộ; quyền lực tuyệt đối; ngự trị tối cao
›独吞dú tūnôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình
›独力dú lìmột mình; không có sự giúp đỡ từ bên ngoài
›独创性dú chuàng xìngsáng tạo; tài tình; tính sáng tạo; sự tài tình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.