Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
菜刀

cài dāo

菜刀 là gì?

菜刀 [cài dāo] có nghĩa là dao thái rau; dao làm bếp; dao phay; LT:把[ba3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 菜刀 trong tiếng Việt

  1. dao thái rau
  2. dao làm bếp
  3. dao phay
  4. LT:把[ba3]

Cách đọc và ghi nhớ 菜刀

菜刀 được đọc là cài dāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dao thái rau; dao làm bếp; dao phay; LT:把[ba3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan