Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
采访採訪

cǎi fǎng

采访 là gì?

采访 [cǎi fǎng] có nghĩa là phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 采访 trong tiếng Việt

  1. phỏng vấn
  2. thu thập tin tức
  3. tìm kiếm và thu thập
  4. đưa tin

Cách đọc và ghi nhớ 采访

采访 được đọc là cǎi fǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan