博古
Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng trong tai nạn máy bay
Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng trong tai nạn máy bay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
am hiểu việc xưa và nay; uyên bác và thông thạo
›博士山Bó shì ShānBox Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn
›博士后bó shì hòuhậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ
›博学bó xuéuyên bác; học rộng
›博取bó qǔgiành được (thiện cảm, sự tin cậy, v.v.)
›博友bó yǒunghĩa đen: bạn blog
›博士bó shìtiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình
›博伊西Bó yī xīBoise, Idaho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.