勃发
nảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
nảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
›勃勃bó bóphát đạt; mạnh mẽ; sôi nổi
›勃然变色bó rán biàn sèsuddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v
›勃然大怒bó rán dà nùnổi cơn thịnh nộ; nổi giận bừng bừng
›勃艮第Bó gěn dìBurgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp
›勃然bó ránđột nhiên; đột ngột; kích động; hào hứng; mãnh liệt
›勃兰登堡Bó lán dēng bǎoBrandenburg
›勃海Bó hǎiTỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.