Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
搏感情

bó gǎn qíng

搏感情 là gì?

搏感情 [bó gǎn qíng] có nghĩa là (Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搏感情 trong tiếng Việt

  1. (Đài Loan) xây dựng mối quan hệ
  2. vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])

Cách đọc và ghi nhớ 搏感情

搏感情 được đọc là bó gǎn qíng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan