波弗特海
Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bonn, thị trấn nhỏ bên sông Rhine, thủ đô Tây Đức thời Chiến tranh Lạnh 1949-1990
›波密县Bō mì xiànhuyện Bomi, Tạng: Spo mes rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›波密Bō mìhuyện Bomi, tiếng Tạng: Spo mes rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›波季Bō jìPoti, cảng biển chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Georgia
›波幅bō fúbiên độ
›波形bō xíngdạng sóng
›波带片bō dài piānthấu kính vùng
›波德Bō déJohann Elert Bode (1747-1826), nhà thiên văn học người Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.