勃艮第
Burgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp
Burgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
›勃朗峰Bó lǎng FēngNúi Mont Blanc (giữa Ý và Pháp)
›勃固河Bó gù HéSông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma)
›勃固山脉Bó gù shān màiDãy núi Pegu ở trung nam Myanmar (Burma), ngăn cách lưu vực Irrawaddy và Sittang
›勃兴bó xīngtrỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
›勃兰登堡Bó lán dēng bǎoBrandenburg
›勃发bó fānảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
›勃起bó qǐcương dương; cương cứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.