白跑一趟
mất công đi một chuyến; đi công cốc
mất công đi một chuyến; đi công cốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống…
›白军Bái jūnBạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)
›白费bái fèilãng phí (sức lực, v.v.)
›白道bái dàoquỹ đạo mặt trăng; hợp pháp; chính trực; xem thêm 黑道[hei1 dao4]
›白豆蔻bái dòu kòuthảo quả (Elettaria cardamomum)
›白醋bái cùgiấm trắng; giấm thường
›白话诗bái huà shīthơ tự do bạch thoại
›白话文bái huà wénvăn viết bạch thoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.