白屈菜
cây hoàng liên lớn
cây hoàng liên lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)
›白居易Bái Jū yìBạch Cư Dị (772-846), nhà thơ thời nhà Đường
›白山Bái shānthành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›白尾鹲bái wěi méng(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi trắng (Phaethon lepturus)
›白山宗Bái shān zōnggiáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
›白尾鹞bái wěi yào(loài chim ở Trung Quốc) chim diều mốc (Circus cyaneus)
›白山市Bái shān shìthành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›白山派Bái shān pàiGiáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.