白人
người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng
người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng
白人 thường mang nghĩa “người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 白人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu mạnh; rượu gạo trắng nồng độ cao
›白乳胶bái rǔ jiāokeo trắng
›白冠噪鹛bái guān zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)
›白事bái shìđám tang; giải thích (văn học)
›白令海Bái lìng HǎiBiển Bering
›白令海峡Bái lìng Hǎi xiáEo biển Bering (giữa Siberia và Alaska)
›白住bái zhùsống (ở đâu đó) miễn phí
›白下区Bái xià qūquận Baixia của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.