白色
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
白色 thường mang nghĩa “màu trắng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 白色, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chất diệt cỏ màu trắng
›白脸鹭bái liǎn lù(loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)
›白色人种bái sè rén zhǒngchủng tộc da trắng
›白色恐怖Bái sè kǒng bùKhủng bố Trắng
›白脸bái liǎnmặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v
›白色情人节Bái sè Qíng rén jiéNgày Valentine Trắng
›白腿小隼bái tuǐ xiǎo sǔn(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ chân trắng (Microhierax melanoleucos)
›白腹黑啄木鸟bái fù hēi zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng trắng (Dryocopus javensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.