摆平 là gì?
摆平 [bǎi píng] có nghĩa là công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.).
Nghĩa của từ 摆平 trong tiếng Việt
- công bằng
- không thiên vị
- dàn xếp (vấn đề, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 摆平
摆平 được đọc là bǎi píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .