Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
摆平擺平

bǎi píng

摆平 là gì?

摆平 [bǎi píng] có nghĩa là công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摆平 trong tiếng Việt

  1. công bằng
  2. không thiên vị
  3. dàn xếp (vấn đề, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 摆平

摆平 được đọc là bǎi píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan