Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
白沙

Bái shā

白沙 là gì?

Danh từ riêngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 白沙 trong tiếng Việt

Bạch Sa (tên địa danh phổ biến); huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam; thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Tra từ liên quan