澳洲
Úc (viết tắt của 澳大利亞洲|澳大利亚洲[Ao4da4li4ya4 Zhou1])
Úc (viết tắt của 澳大利亞洲|澳大利亚洲[Ao4da4li4ya4 Zhou1])
澳洲 thường mang nghĩa “Úc (viết tắt của 澳大利亞洲|澳大利亚洲[Ao4da4li4ya4 Zhou1])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 澳洲, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
opal (viết tắt của 澳洲寶石|澳洲宝石[Ao4 zhou1 bao3 shi2])
›澳大利亚洲Ào dà lì yà ZhōuÚc (viết tắt thành 澳洲[Ao4 zhou1])
›爱州Ài zhōuIowa, tiểu bang Mỹ (viết tắt của 愛奧華州|爱奥华州[Ai4 ao4 hua2 zhou1])
›氨基葡糖ān jī pú tángglucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])
›艾àingải cứu hoặc ngải đắng; dừng lại hoặc cắt ngắn; phát âm "ai" hoặc "i"; viết tắt của 艾滋病[ai4 zi1 bing4]…
›爱卫会Ài Wèi HuìỦy ban Vệ sinh Yêu nước (viết tắt của 愛國衛生運動委員會|爱国卫生运动委员会[Ai4 guo2 Wei4 sheng1 Yun4 dong4 Wei3 yuan2 hui4])
›爱荷华Ài hé huábang Iowa, Mỹ (viết tắt của Đài Loan)
›爱优腾Ài Yōu Téngviết tắt của iQiyi 愛奇藝|爱奇艺[Ai4 Qi2 yi4] + Youku 優酷|优酷[You1 ku4] + Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.