阿莎力
(khẩu ngữ) thẳng thắn; không dè dặt; cởi mở (Đài Loan) (từ mượn tiếng Nhật "assari")
(khẩu ngữ) thẳng thắn; không dè dặt; cởi mở (Đài Loan) (từ mượn tiếng Nhật "assari")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")
›阿飘ā piāo(khẩu ngữ) ma (Đài Loan)
›爱豆ài dòu(từ mượn) (khẩu ngữ) thần tượng
›阿猫阿狗ā māo ā gǒu(khẩu ngữ) bất kỳ ai; dùng một cách coi thường
›阿乡ā xiāng(khẩu ngữ) người nông thôn; mộc mạc; xem thêm 鄉下人|乡下人[xiang1 xia4 ren2]
›阿兵哥ā bīng gē(khẩu ngữ) anh lính
›熬头儿áo tou r(khẩu ngữ) thành quả của nỗ lực; ánh sáng cuối đường hầm
›爱谁谁ài shéi shéi(khẩu ngữ) sao cũng được; chẳng quan tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.