凹造型
(khẩu ngữ) tạo dáng
(khẩu ngữ) tạo dáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")
›爱现ài xiàn(khẩu ngữ) thích thể hiện
›爱谁谁ài shéi shéi(khẩu ngữ) sao cũng được; chẳng quan tâm
›爱豆ài dòu(từ mượn) (khẩu ngữ) thần tượng
›熬头儿áo tou r(khẩu ngữ) thành quả của nỗ lực; ánh sáng cuối đường hầm
›阿兵哥ā bīng gē(khẩu ngữ) anh lính
›阿莎力ā shā lì(khẩu ngữ) thẳng thắn; không dè dặt; cởi mở (Đài Loan) (từ mượn tiếng Nhật "assari")
›阿猫阿狗ā māo ā gǒu(khẩu ngữ) bất kỳ ai; dùng một cách coi thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.