非洲
Châu Phi; viết tắt của 阿非利加洲[A1 fei1 li4 jia1 Zhou1]
Châu Phi; viết tắt của 阿非利加洲[A1 fei1 li4 jia1 Zhou1]
非洲 thường mang nghĩa “Châu Phi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 非洲 cùng cụm 非洲人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Người Châu Phi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại hội Dân tộc Phi, ANC; viết tắt của 非洲人國民大會|非洲人国民大会[Fei1 zhou1 ren2 guo2 min2 da4 hui4]
›非盟Fēi MéngLiên minh Châu Phi (AU), viết tắt của 非洲聯盟|非洲联盟
›飞检fēi jiǎnkiểm tra đột xuất (viết tắt của 飛行檢查|飞行检查[fei1 xing2 jian3 cha2])
›飞行检查fēi xíng jiǎn chákiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]
›费城Fèi chéngPhiladelphia, Pennsylvania; viết tắt của 費拉德爾菲亞|费拉德尔菲亚[Fei4 la1 de2 er3 fei1 ya4]
›风投fēng tóuđầu tư mạo hiểm (viết tắt của 風險投資|风险投资[feng1 xian3 tou2 zi1])
›风控fēng kòngkiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])
›附小fù xiǎotrường tiểu học trực thuộc (viết tắt của 附屬小學|附属小学[fu4 shu3 xiao3 xue2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.