鄂
họ [E4]; viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省[Hu2bei3 Sheng3]
họ [E4]; viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省[Hu2bei3 Sheng3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝[Liu4 Chao2]) này; (viết tắt của 阿堵物[e1 du3 wu4]) tiền
›俄期é qīviết tắt của 俄狄浦斯期[e2 di2 pu3 si1 qi1], giai đoạn Oedipus
›二简èr jiǎnviết tắt của 第二次漢字簡化方案|第二次汉字简化方案[Di4 er4 ci4 Han4 zi4 Jian3 hua4 Fang1 an4]
›鄂城È chéngquận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›鄂城区È chéng qūquận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›鄂州È zhōuthành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
›鄂州市È zhōu shìthành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.