粉 là gì?
Nghĩa của từ 粉 trong tiếng Việt
bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; trắng; hồng; (hậu tố) fan (viết tắt của 粉絲|粉丝[fen3 si1]); là fan của
bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; trắng; hồng; (hậu tố) fan (viết tắt của 粉絲|粉丝[fen3 si1]); là fan của