阿堵 là gì?
阿堵 [ē dǔ] có nghĩa là (văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝[Liu4 Chao2]) này; (viết tắt của 阿堵物[e1 du3 wu4]) tiền.
Nghĩa của từ 阿堵 trong tiếng Việt
- (văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝[Liu4 Chao2]) này
- (viết tắt của 阿堵物[e1 du3 wu4]) tiền
Cách đọc và ghi nhớ 阿堵
阿堵 được đọc là ē dǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝[Liu4 Chao2]) này; (viết tắt của 阿堵物[e1 du3 wu4]) tiền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .