Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

liào

撂 là gì?

[liào] có nghĩa là đặt xuống; để lại; ném hoặc đánh ngã; bỏ rơi hoặc vứt bỏ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 撂 trong tiếng Việt

  1. đặt xuống
  2. để lại
  3. ném hoặc đánh ngã
  4. bỏ rơi hoặc vứt bỏ

Cách đọc và ghi nhớ 撂

được đọc là liào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt xuống; để lại; ném hoặc đánh ngã; bỏ rơi hoặc vứt bỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan