Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 88/205
苈: Drabanemerosa hebecarpa
蓠: tảo đỏ; Gracilaria, một số loài, một số ăn được; ogonori Nhật Bản; xưa dùng cho loại thảo mộc giống vanilla
蜊: con nghêu
蠡: côn trùng đục gỗ
蛎: con hàu
里: biến thể của 裡|里[li3]
里: lót; bên trong; phía trong; nội bộ; cũng viết 裏|里[li3]
褵: khăn voan hoặc khăn trùm đầu của cô dâu
詈: chửi; mắng; rủa
豊: đồ dùng nghi lễ; biến thể của 禮|礼[li3]
狸: biến thể của 狸[li2]
跞: di chuyển; đi bộ
轹: bắt nạt; vết bánh xe
逦: quanh co
醨: cặn rượu
醴: rượu ngọt
里: dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình; (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn…
厘: một phần trăm; centi
𫟷: livermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]
锂: liti (hóa học)
隶: biến thể của 隸|隶[li4]
隶: (hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết…
离: rời khỏi; tách khỏi; cách; (khi nói về khoảng cách) từ; không có (gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho lửa; ☲
雳: tiếng sấm
骊: ngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đen
鬁: hói; tróc vảy
鬲: đồ gốm cổ ba chân dùng để nấu ăn, có vân dây bên ngoài và chân rỗng
鲤: cá chép
鳢: cá lóc; cá quả
鲡: cá chình
鴗: Alcedo bengalensis
鹂: chim hoàng oanh Trung Quốc
丽: đẹp
黎: (văn học) đen; tối; nhiều; đông đúc
黧: màu tối; vàng vọt
廉: biến thể cũ của 廉[lian2]
镰: biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]
廉: biến thể cũ của 廉[lian2]
奁: biến thể của 奩|奁[lian2]
奁: biến thể của 奩|奁[lian2]
嗹: nói huyên thuyên
奁: của hồi môn
帘: cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng; biến thể của 簾|帘[lian2]
廉: liêm khiết; thành thật; giá rẻ; điều tra (cũ); bức tường bên của nhà truyền thống Trung Quốc (cũ)
怜: thương hại
恋: cảm thấy gắn bó; khát khao; yêu
摙: vận chuyển; dời đi mang theo
敛: biến thể của 殮|殓[lian4]
楝: cây xoan
梿: xem 槤枷|梿枷[lian2 jia1], dụng cụ đập lúa; đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa)
歛: biến thể của 斂|敛[lian3]
殓: khâm liệm chuẩn bị thi thể để vào quan tài
湅: luộc tơ sống (để làm mềm và làm sạch)
涟: gợn sóng; đẫm lệ
澰: (văn học) làm ẩm; làm ướt; ngâm trong nước
濂: tên một con sông ở Hồ Nam
潋: đầy nước; máng nước
炼: luyện; chế luyện
琏: đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc; cũng đọc là [lian2]
帘: màn che hoặc rèm