Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
fǎn

cá bơn hoặc cá bềnh bự

Từ vựng
𬸪
fán

gà nước; gallinula

Từ vựng
仿
fǎng

bắt chước; sao chép

Từ vựng
仿
fǎng

biến thể của 仿[fang3]

Từ vựng
fāng

bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v

Từ vựng
fáng

xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]

Từ vựng
fáng

gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì

Từ vựng
仿
fǎng

dường như

Từ vựng
fáng

nhà; phòng; LT:間|间[jian1]; nhánh của gia đình mở rộng; lượng từ cho thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)

Từ vựng
fàng

đặt; để; phát hành; thả; để cho đi; thả ra; bắn (pháo hoa)

Từ vựng
fǎng

biến thể của 瓬[fang3]

Từ vựng
fǎng

bình minh; bắt đầu

Từ vựng
fāng

Santalum album; cột gỗ vuông

Từ vựng
Fāng

tên một con sông

Từ vựng
fǎng

thợ gốm; nhà gốm

Từ vựng
fǎng

xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn

Từ vựng
fáng

mỡ động vật

Từ vựng
fǎng

hai thuyền buộc lại với nhau; thuyền lớn

Từ vựng
fāng

thơm

Từ vựng
fāng

dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng
访
fǎng

(dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếm; hỏi thăm; điều tra

Từ vựng
Fāng

tên của một huyện ở Tứ Xuyên

Từ vựng
fāng

franci (hóa học)

Từ vựng
fáng

bảo vệ; phòng thủ; đề phòng; ngăn chặn

Từ vựng
fǎng

dường như

Từ vựng
fáng

cá tráp; Zeus japanicus

Từ vựng
鲂𫚒
fáng fú

(zoology) cá đù; cá rô biển

Từ vựng
方𨰿
fāng xì

(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe

Từ vựng
fēi

biến thể cũ của 霏[fei1]

Từ vựng
fèi

(văn học) vi phạm (đạo đức)

Từ vựng