Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
fán

đốt; nướng thịt để cúng tế

Từ vựng
fàn

vi phạm; xúc phạm; tấn công; tội phạm; tội; phạm sai lầm; tái phát (sai lầm hoặc điều gì xấu)

Từ vựng
fán

(ngọc)

Từ vựng
fàn

cánh đồng; nông trại

Từ vựng
fān

(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động…

Từ vựng
fán

phèn

Từ vựng
fán

giỏ mây của cô dâu

Từ vựng
fàn

khuôn bằng tre

Từ vựng
fàn

mô hình; kiểu mẫu; ví dụ

Từ vựng
fān

giỏ sảy lớn

Từ vựng
fán

dm

Từ vựng
fán

biến thể cũ của 繁[fan2]

Từ vựng
fān

phiên dịch

Từ vựng
fān

lật; lật lại; lật úp; lục tìm; dịch mã; giải mã; gấp đôi; leo qua; vượt qua

Từ vựng
fán

thịt nấu chín dùng trong cúng tế

Từ vựng
Fàn

họ [Fan4]

Từ vựng
fán

sum suê; phát triển mạnh; sinh sản; tăng nhanh

Từ vựng
fán

loài thực vật giống cỏ tranh 莎草[suo1 cao3] (cổ điển)

Từ vựng
fān

hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]

Từ vựng
fán

cây ngải Artemisia stellariana

Từ vựng
fán

cyrtophyllus sp

Từ vựng
fàn

kinh doanh; mua bán; buôn bán; bán lẻ; bán rong

Từ vựng
fán

móng vuốt của động vật

Từ vựng
fǎn

trở về

Từ vựng
fán

vanadi (hóa học)

Từ vựng
𫔍
fán

vanadi

Từ vựng
fān

phi nước đại; phát âm ở Đài Loan là [fan2]; biến thể của 帆[fan1]

Từ vựng
fān

biến thể của 翻[fan1]

Từ vựng
fàn

cơm đã nấu; LT:碗[wan3]; bữa ăn; LT:頓|顿[dun4]; (từ mượn) fan; người hâm mộ

Từ vựng
fàn

biến thể cũ của 飯|饭[fan4]

Từ vựng