Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 43/205

尜: đồ chơi có dạng con quay với hai đầu nhọn

Từ vựng

尬: ngượng ngùng; lúng túng

Từ vựng

旮: dùng trong 旮旯[ga1 la2]

Từ vựng

玍: tính khí xấu; nghịch ngợm

Từ vựng

轧: chen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)

Từ vựng

钆: gadolinium (hoá học)

Từ vựng

魀: biến thể cũ của 尬[ga4]

Từ vựng
gāi

㱾: một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma

Từ vựng
gài

丐: ăn xin; người ăn xin

Từ vựng
gài

乢: biến thể cổ của 蓋|盖[gai4]; biến thể cổ của 丐[gai4]

Từ vựng
gāi

侅: đưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong

Từ vựng
gài

丐: biến thể của 丐[gai4]

Từ vựng
gài

丐: biến thể của 丐[gai4]

Từ vựng
gāi

垓: ranh giới

Từ vựng
gài

戤: xâm phạm thương hiệu

Từ vựng
gǎi

改: thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa

Từ vựng
gài

概: chung; ước chừng

Từ vựng
gài

概: biến thể cũ của 概[gai4]

Từ vựng
gài

槪: biến thể của 概[gai4]

Từ vựng
gài

溉: tưới tiêu

Từ vựng
gài

芥: xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Từ vựng
gāi

荄: rễ cây

Từ vựng
gài

盖: nắp; đỉnh; che; phủ; mái che; che đậy; xây dựng

Từ vựng
gāi

该: nên; phải; có lẽ; phải là; xứng đáng; nợ; đến lượt làm gì; đó; đã nói ở trên

Từ vựng
gāi

赅: hoàn chỉnh; đầy đủ

Từ vựng
gāi

賌: biến thể cũ của 賅|赅[gai1]

Từ vựng
gài

钙: canxi (hóa học)

Từ vựng
gāi

陔: bậc; thềm

Từ vựng
gān

干: biến thể cũ của 乾|干[gan1]

Từ vựng
gān

干: khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch; nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi; vô ích; uổng phí; (phương ngữ) thô lỗ; cộc cằn…

Từ vựng
gān

干: biến thể của 乾|干[gan1]

Từ vựng
gàn

倝: bình minh (cổ đại)

Từ vựng
gān

咁: vậy (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 這樣|这样[zhe4 yang4]

Từ vựng
gān

坩: nồi nấu chảy

Từ vựng
gān

尲: biến thể của 尷|尴[gan1]

Từ vựng
gān

尶: biến thể cũ của 尷|尴[gan1]

Từ vựng
gān

尴: dùng trong 尷尬|尴尬[gan1 ga4]

Từ vựng
gān

干: (dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên

Từ vựng
gàn

干: thân cây; phần chính của cái gì; quản lý; làm; thực hiện; có năng lực; cán bộ; giết (lóng); địt (tục); (thông tục) bực bội; khó chịu

Từ vựng
gǎn

感: cảm thấy; làm cảm động; chạm vào; ảnh hưởng; cảm giác; cảm xúc; hậu tố: cảm giác ~

Từ vựng
gǎn

擀: cán (bột vv)

Từ vựng
gǎn

敢: dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội

Từ vựng
gàn

旰: hoàng hôn; buổi tối

Từ vựng
gān

杆: cái sào; LT:條|条[tiao2],根[gen1]

Từ vựng
gān

柑: quýt lớn

Từ vựng
gǎn

杆: gậy; cột; đòn bẩy; lượng từ cho vật dài như súng

Từ vựng
gàn

榦: thân cây

Từ vựng
gǎn

橄: quả oliu

Từ vựng
gàn

檊: cây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hương

Từ vựng
gān

泔: nước vo gạo

Từ vựng
gàn

淦: tên một con sông

Từ vựng
Gàn

赣: biến thể của 贛|赣[Gan4]

Từ vựng
gān

玕: (ngọc kém chất lượng)

Từ vựng
gān

甘: ngọt; sẵn lòng

Từ vựng
gān

疳: bệnh còi xương

Từ vựng
gān

矸: dùng trong 矸石[gan1 shi2]

Từ vựng
gǎn

秆: thân cây lúa

Từ vựng
竿gān

竿: cây sào

Từ vựng
gàn

绀: màu tím hoặc màu tía

Từ vựng
gān

肝: gan; LT:葉|叶[ye4],個|个[ge4]; (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game); (trò chơi điện tử) yêu cầu lặp lại nhiều để tiến bộ; cày

Từ vựng