感
cảm thấy; làm cảm động; chạm vào; ảnh hưởng; cảm giác; cảm xúc; hậu tố: cảm giác ~
cảm thấy; làm cảm động; chạm vào; ảnh hưởng; cảm giác; cảm xúc; hậu tố: cảm giác ~
感 thường mang nghĩa “cảm thấy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 感 cùng cụm 感觉 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cảm ơn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cảm nhận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)
›惈guǒdũng cảm; quyết tâm và táo bạo
›戆gàngngu ngốc (phương ngữ Ngô)
›恭gōngkính trọng
›怪guàibiến thể của 怪[guai4]
›戤gàixâm phạm thương hiệu
›怪guàikỳ quái; lạ; lùng; quái dị; ma quỷ; quái vật; ngạc nhiên; trách; rất; khá
›扛gānggiơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.