Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xem 鰆魚|䲠鱼[chun1 yu2]
chim cút
tên cổ cho một loài động vật giống thỏ nhưng to hơn
(văn học) uống; nhấp nháp; nức nở
yếu đuối; mỏng manh
ngoan cố
buồn rầu; không chắc chắn
đâm xuyên; phá vỡ
(văn học) uống; nhấp; cháo; canh
lối đi nâng giữa các thửa ruộng
môi to
biến thể của 輟|辍[chuo4]
(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]
vượt trội; sải bước; xuất sắc; tiếng Đài Loan phát âm [zhuo2]
ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng
bước đi (phần bên của chữ tách)
bước đi (phần bên của chữ tách)
rõ ràng; xa; vượt trội
rưới rượu xuống đất
dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
biến thể cũ của 詞|词[ci2]
dùng trong 伺候[ci4hou5]
nhỏ nhặt; đáng thương
nhanh nhẹn; giúp đỡ
không đồng đều
gai; chích; đâm; chọc; xuyên; đâm bị thương; ám sát; giết
biến thể cũ của 刺[ci4]
(thông tục) mắng; phê bình
dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]
đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng; bao dung; tốt bụng; nhân ái