Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 44/205

gān

苷: cam thảo; glycoside

Từ vựng
gān

虷: sâu bọ

Từ vựng
Gàn

赣: biến thể của 贛|赣[Gan4]

Từ vựng
gǎn

赶: đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm…

Từ vựng
gān

酐: anhydrit

Từ vựng
gàn

骭: xương ống chân

Từ vựng
gǎn

鳡: cá hoàng can (Elopichthys bambusa)

Từ vựng
Gāng

冮: họ [Gang1]

Từ vựng
gāng

刚: cứng; vững; mạnh; vừa; mới; chính xác

Từ vựng
gāng

堈: vò đất, chum, bể chứa

Từ vựng
gāng

堽: gò đất

Từ vựng
gāng

冈: rặng; đồi

Từ vựng
gǎng

岗: (dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị trí

Từ vựng
gàng

戆: ngu ngốc (phương ngữ Ngô)

Từ vựng
gāng

扛: giơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì

Từ vựng
gāng

扛: biến thể cũ của 扛[gang1]

Từ vựng
gàng

杠: biến thể của 槓|杠[gang4]

Từ vựng
gàng

杠: cán khiêng quan tài (xưa); cột dày; thanh; cây gậy; đường kẻ đậm; đánh dấu bằng đường kẻ đậm; mài (dao, cạo râu, v.v.); cãi cọ với; tiêu chuẩn…

Từ vựng
gǎng

港: bến cảng; cảng; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
gāng

肛: dùng trong 脫疘|脱肛[tuo1 gang1]

Từ vựng
gāng

笐: tre đặt ngang khung gỗ để trữ ngũ cốc ở nơi khí hậu ẩm

Từ vựng
gāng

纲: dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo; mắt xích quan trọng; lớp (phân loại); đề cương; chương trình

Từ vựng
gāng

缸: chum; vại; lượng từ cho mẻ đồ giặt; LT:口[kou3]

Từ vựng
gāng

罁: biến thể cũ của 缸[gang1]

Từ vựng
gāng

罡: các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo

Từ vựng
gāng

肛: hậu môn; trực tràng

Từ vựng
gāng

舡: thuyền; tàu

Từ vựng
gāng

釭: bát treo đèn hoặc cá

Từ vựng
gāng

钢: thép

Từ vựng
gào

告: (hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện

Từ vựng
gǎo

搞: làm; tạo; dính líu đến; thành lập; lấy được; xử lý

Từ vựng
gǎo

暠: sáng; trắng

Từ vựng
gǎo

杲: cao; mặt trời chiếu sáng rực rỡ; toả sáng

Từ vựng
gǎo

槁: biến thể của 槁[gao3]; khô héo

Từ vựng
gǎo

槁: (gỗ) khô héo; cây chết

Từ vựng
gāo

槔: ròng rọc nước

Từ vựng
gāo

槹: biến thể của 槔[gao1]

Từ vựng
gāo

櫜: hộp đựng vũ khí

Từ vựng
gāo

皋: bờ; đầm lầy

Từ vựng
gāo

皋: bờ sông cao; biến thể của 皋[gao1]

Từ vựng
gāo

睾: (hình thức kết hợp) tinh hoàn

Từ vựng
稿gǎo

稿: biến thể của 稿[gao3]

Từ vựng
稿gǎo

稿: bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực

Từ vựng
gāo

篙: sào chèo thuyền

Từ vựng
gāo

糕: bánh

Từ vựng
gǎo

缟: lụa trắng trơn

Từ vựng
gāo

羔: cừu non

Từ vựng
gào

膏: làm ẩm; bôi mỡ; thoa (kem, thuốc mỡ); chấm bút vào mực

Từ vựng
gāo

皋: biến thể của 皋[gao1]

Từ vựng
gǎo

藁: biến thể của 槁[gao3]

Từ vựng
gǎo

藳: biến thể cũ của 稿[gao3]

Từ vựng
gào

诰: khẩn dặn; phong tặng (danh hiệu)

Từ vựng
Gào

郜: họ [Gao4]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
gào

锆: zirconi (hóa học)

Từ vựng
gǎo

镐: cái cuốc

Từ vựng
gāo

糕: biến thể của 糕[gao1]

Từ vựng
gāo

高: cao; khoảng trên trung bình; to; lớn; (kính ngữ) của bạn

Từ vựng
gāo

髙: biến thể của 高[gao1]

Từ vựng
gāo

鼛: trống lớn

Từ vựng
G点G diǎn

G点: điểm G

Từ vựng