Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
chūn

xem 鰆魚|䲠鱼[chun1 yu2]

Từ vựng
chún

chim cút

Từ vựng
chuò

tên cổ cho một loài động vật giống thỏ nhưng to hơn

Từ vựng
chuò

(văn học) uống; nhấp nháp; nức nở

Từ vựng
chuò

yếu đuối; mỏng manh

Từ vựng
chuò

ngoan cố

Từ vựng
chuò

buồn rầu; không chắc chắn

Từ vựng
chuò

đâm xuyên; phá vỡ

Từ vựng
chuò

(văn học) uống; nhấp; cháo; canh

Từ vựng
chuò

lối đi nâng giữa các thửa ruộng

Từ vựng
chuò

môi to

Từ vựng
chuò

biến thể của 輟|辍[chuo4]

Từ vựng
chuò

(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]

Từ vựng
chuō

vượt trội; sải bước; xuất sắc; tiếng Đài Loan phát âm [zhuo2]

Từ vựng
chuò

ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng

Từ vựng
chuò

bước đi (phần bên của chữ tách)

Từ vựng
chuò

bước đi (phần bên của chữ tách)

Từ vựng
chuò

rõ ràng; xa; vượt trội

Từ vựng
chuò

rưới rượu xuống đất

Từ vựng
chuò

dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]

Từ vựng

biến thể cũ của 詞|词[ci2]

Từ vựng

dùng trong 伺候[ci4hou5]

Từ vựng

nhỏ nhặt; đáng thương

Từ vựng

nhanh nhẹn; giúp đỡ

Từ vựng

không đồng đều

Từ vựng

gai; chích; đâm; chọc; xuyên; đâm bị thương; ám sát; giết

Từ vựng

biến thể cũ của 刺[ci4]

Từ vựng

(thông tục) mắng; phê bình

Từ vựng

dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]

Từ vựng

đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng; bao dung; tốt bụng; nhân ái

Từ vựng