干
thân cây; phần chính của cái gì; quản lý; làm; thực hiện; có năng lực; cán bộ; giết (lóng); địt (tục); (thông tục) bực bội; khó chịu
thân cây; phần chính của cái gì; quản lý; làm; thực hiện; có năng lực; cán bộ; giết (lóng); địt (tục); (thông tục) bực bội; khó chịu
干 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thân cây” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 干 cùng cụm 干部 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là gàn, từ thường mang nghĩa “thân cây”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là gān, từ thường mang nghĩa “khô”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cán bộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sạch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bạn đang làm gì?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một số lượng hoặc con số nhất định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) kệ; (văn học) cất giữ; bảo quản; lưu trữ
›干gān(dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên
›工gōngcông việc; công nhân; kỹ năng; nghề nghiệp; thương mại; thủ công; lao động
›広guǎngbiến thể tiếng Nhật của 廣|广
›庚gēngtuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ bảy trong thứ tự; chữ "G" hoặc số La Mã…
›帼guómũ đội của phụ nữ; nữ tính
›广guǎngrộng; nhiều; lan rộng
›帰guībiến thể tiếng Nhật của 歸|归
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.