Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gān

干 là gì?

[gān] có nghĩa là (dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 干 trong tiếng Việt

  1. (dạng kết hợp) liên quan đến
  2. quan tâm đến
  3. một trong mười thiên can 天干[tian gan1]
  4. (cổ) cái khiên

Cách đọc và ghi nhớ 干

được đọc là gān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan