干 là gì?
干 [gān] có nghĩa là (dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên.
Nghĩa của từ 干 trong tiếng Việt
- (dạng kết hợp) liên quan đến
- quan tâm đến
- một trong mười thiên can 天干[tian gan1]
- (cổ) cái khiên
Cách đọc và ghi nhớ 干
干 được đọc là gān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .