干乾
干 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 干 trong tiếng Việt
khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch; nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi; vô ích; uổng phí; (phương ngữ) thô lỗ; cộc cằn; (phương ngữ) lạnh nhạt
khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch; nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi; vô ích; uổng phí; (phương ngữ) thô lỗ; cộc cằn; (phương ngữ) lạnh nhạt