Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gàn

檊 là gì?

[gàn] có nghĩa là cây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hương.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 檊 trong tiếng Việt

  1. cây dâu tằm Trung Quốc
  2. gỗ đàn hương

Cách đọc và ghi nhớ 檊

được đọc là gàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan