干
biến thể của 乾|干[gan1]
biến thể của 乾|干[gan1]
干 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thân cây” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 干 cùng cụm 干部 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là gàn, từ thường mang nghĩa “thân cây”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là gān, từ thường mang nghĩa “khô”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cán bộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sạch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bạn đang làm gì?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một số lượng hoặc con số nhất định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 乾|干[gan1]
›亀guībiến thể cũ của 龜|龟[gui1]
›亇gèbiến thể của 個|个[ge4]
›乢gàibiến thể cổ của 蓋|盖[gai4]; biến thể cổ của 丐[gai4]
›干gānkhô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch; nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi; vô ích; uổng…
›乖guāi(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường…
›亘gènkéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt
›丱guànhai búi tóc; trẻ tuổi; vị thành niên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.