Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 42/205

茀: sự phát triển tươi tốt

Từ vựng

茯: dùng trong 茯苓[fu2 ling2]

Từ vựng

莩: lớp màng bên trong thân cây hình trụ

Từ vựng

菔: củ cải

Từ vựng

葍: cỏ dại

Từ vựng

蚨: (bọ nước); tiền

Từ vựng

蚹: vảy trên bụng rắn, giúp di chuyển; ốc sên; bò

Từ vựng

蜅: con cua

Từ vựng

蜉: (chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)

Từ vựng

蝠: (hình thức kết hợp) con dơi

Từ vựng

蝮: côn trùng; rắn độc (cổ đại)

Từ vựng

衭: ve áo

Từ vựng

袚: miếng đệm đầu gối; giày ủng nhẹ

Từ vựng

袱: (dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ

Từ vựng

复: lặp lại; gấp đôi; chồng lên; phức tạp (không đơn giản); hợp; chất kép; kép; lưỡng bội; tạo bản sao; chồng chéo; nhân đôi

Từ vựng

褔: no đủ; lượng từ cho quần áo (cũ)

Từ vựng

襆: (hình thức kết hợp) một loại khăn đội đầu nam giới thời cổ đại Trung Quốc (biến thể của 幞[fu2]); biến thể của 袱[fu2]; cách phát âm ở Đài Loan…

Từ vựng

襥: biến thể cũ của 襆[fu2]

Từ vựng

复: biến thể của 復|复[fu4]; trả lời thư

Từ vựng

覆: che phủ; tràn ra; lật úp; lật thuyền

Từ vựng

讣: báo tang; cáo phó

Từ vựng

负: mang; cõng; quay lưng; bị đánh bại; phủ định (toán học, v.v.)

Từ vựng

赋: bài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho; phú cho

Từ vựng

赙: đóng góp chi phí tang lễ

Từ vựng

赴: đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)

Từ vựng

趺: mu bàn chân; xương cổ chân

Từ vựng

跗: mu bàn chân; xương cổ chân

Từ vựng

辅: hỗ trợ; bổ sung; phụ trợ

Từ vựng

輹: bộ phận của xe giữ trục bánh xe

Từ vựng

辐: nan hoa của bánh xe

Từ vựng

郛: vùng ngoại ô

Từ vựng

鄜: tên một địa khu ở Thiểm Tây

Từ vựng

釜: ấm đun; nồi lớn

Từ vựng

釡: biến thể cũ của 釜[fu3]

Từ vựng
𫓧

𫓧: (văn học) dao chặt cỏ; (hóa học) flerovi

Từ vựng

阜: dồi dào; gò đất

Từ vựng

阝: gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]; bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự

Từ vựng

附: thêm; đính kèm; gần; được đính kèm

Từ vựng

韨: tấm bảo vệ đầu gối

Từ vựng
𫖯

𫖯: biến thể của 俯[fu3]

Từ vựng

馥: hương thơm; mùi; hương

Từ vựng

驸: phò mã

Từ vựng

佛: trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2]

Từ vựng

鬴: biến thể của 釜[fu3]

Từ vựng
𫚒

𫚒: dùng trong 魴鮄|鲂𫚒[fang2 fu2]

Từ vựng

鲋: cá mè

Từ vựng

鯆: cá đuối

Từ vựng

鳆: Haliotis gigantea; bào ngư

Từ vựng

凫: vịt mallard; Anas platyrhyncha

Từ vựng

凫: biến thể cũ của 鳧|凫[fu2]

Từ vựng

鴔: xem 鵖鴔[bi1 fu2]

Từ vựng

鵩:

Từ vựng

麸: cám

Từ vựng

黻: (cổ) thêu bằng chỉ đen và xanh

Từ vựng

黼: (cổ) họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục

Từ vựng

咖: dùng trong 咖喱[ga1 li2]

Từ vựng

嘎: âm thanh kêu cục tác

Từ vựng

嘎: biến thể cũ của 嘎[ga2]

Từ vựng

噶: phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở…

Từ vựng

尕: nhỏ (phương ngữ)

Từ vựng