尔
như vậy; nên; như thế; ngươi; mày
như vậy; nên; như thế; ngươi; mày
尔 thường mang nghĩa “như vậy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 尔 cùng cụm 偶尔 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thỉnh thoảng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Karl (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bell (tên người)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chảy (như nước hoặc nước mắt)
›而érvà; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng…
›珥ěrbông tai ngọc trai hoặc ngọc bích
›涐Étên cũ của sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2] ở Tứ Xuyên
›皒éxem 皒皒[e2 e2]
›洱ěrxem 洱海[Er3 hai3]
›砈èastatin (hoá học) (Đài Loan)
›欸èiừ (dùng để biểu thị sự đồng ý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.