Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ēn

恩 là gì?

[ēn] có nghĩa là ân huệ; ân điển; lòng tốt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恩 trong tiếng Việt

  1. ân huệ
  2. ân điển
  3. lòng tốt

Cách đọc và ghi nhớ 恩

được đọc là ēn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ân huệ; ân điển; lòng tốt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan