鳄 là gì?
鳄 [è] có nghĩa là (hình thức bị giới hạn) cá sấu; cá sấu châu Phi.
Nghĩa của từ 鳄 trong tiếng Việt
- (hình thức bị giới hạn) cá sấu
- cá sấu châu Phi
Cách đọc và ghi nhớ 鳄
鳄 được đọc là è, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức bị giới hạn) cá sấu; cá sấu châu Phi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .