嗯
thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý
thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý
嗯 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “OK, ừ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 嗯, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là èn, từ thường mang nghĩa “OK, ừ”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là ēn, từ thường mang nghĩa “(âm thanh rên rỉ)”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là en, từ thường mang nghĩa “thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.