Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

è

腭 là gì?

[è] có nghĩa là vòm miệng; nóc miệng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腭 trong tiếng Việt

  1. vòm miệng
  2. nóc miệng

Cách đọc và ghi nhớ 腭

được đọc là è, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vòm miệng; nóc miệng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan