额 là gì?
额 [é] có nghĩa là trán; hoành phi hoặc bảng chữ được khắc; số lượng hoặc mức quy định.
Nghĩa của từ 额 trong tiếng Việt
- trán
- hoành phi hoặc bảng chữ được khắc
- số lượng hoặc mức quy định
Cách đọc và ghi nhớ 额
额 được đọc là é, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trán; hoành phi hoặc bảng chữ được khắc; số lượng hoặc mức quy định”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .